Lịch Ngày 26/12/1940
Thứ năm, ngày 26/12/1940
Âm lịch: ngày 28 tháng 11 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/12/1940
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/12/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 26/12/1940
Nên làm
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Dân Nhật, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/12/1940
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/12/1940
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 26/12/1940
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/12/1940
Ngày 26/12/1940 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/12/1940 là ngày 28 tháng 11 năm Canh Thìn (ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 26/12/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/12/1940 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/12/1940 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/12/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/12/1940 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).