Lịch Ngày 7/10/1940

Thứ hai, ngày 7/10/1940

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/10/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/10/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9 lúc 11:45)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10 lúc 17:42)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí

Nên làm và nên tránh ngày 7/10/1940

Nên làm

  • Tế tự
  • Lập bia
  • Sửa phần mộ
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/10/1940

Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/10/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/10/1940
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/10/1940

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 7/10/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/1940

Ngày 7/10/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/10/1940 là ngày 7 tháng 9 năm Canh Thìn (ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 7/10/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/10/1940 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/10/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/10/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/10/1940 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10 lúc 17:42).