Lịch Ngày 20/9/1940

Thứ sáu, ngày 20/9/1940

Âm lịch: ngày 19 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/9/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/9/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9 lúc 02:29)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9 lúc 11:45)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe.

Kỵkhởi côngcưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 20/9/1940

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Khai quang
  • Tô tượng

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
  • Địa Nang - thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, chôn cất
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 20/9/1940

Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/9/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 20/9/1940
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/9/1940

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 20/9/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/1940

Ngày 20/9/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/9/1940 là ngày 19 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 20/9/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/9/1940 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/9/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/9/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/9/1940 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 11:45).