Lịch Ngày 4/9/1940

Thứ tư, ngày 4/9/1940

Âm lịch: ngày 3 tháng 8 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/9/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/9/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 4/9/1940

Nên làm

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Nạp nô tỳ
  • Nạp súc vật
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nạp tài
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Tu tạo
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Động thổ
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/9/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/9/1940

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/9/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/1940

Ngày 4/9/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/9/1940 là ngày 3 tháng 8 năm Canh Thìn (ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 4/9/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/9/1940 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/9/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/9/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/9/1940 trực Mãn, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).