Lịch Ngày 14/8/1940

Thứ tư, ngày 14/8/1940

Âm lịch: ngày 11 tháng 7 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/8/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/8/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 14/8/1940

Nên làm

  • Tế tự
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai trương
  • Nhập trạch

Thần tốt: Mẫu Thương, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/8/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/8/1940

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 14/8/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/1940

Ngày 14/8/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/8/1940 là ngày 11 tháng 7 năm Canh Thìn (ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 14/8/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/8/1940 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/8/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/8/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/8/1940 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).