Lịch Ngày 8/7/1940
Thứ hai, ngày 8/7/1940
Âm lịch: ngày 4 tháng 6 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/7/1940
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/7/1940 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7 lúc 14:08)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7 lúc 07:34)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhởi côngcưới hỏisinh conkinh doanh buôn bán (sao đại cát)
Kỵđi thuyền
Nên làm và nên tránh ngày 8/7/1940
Nên làm
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Săn bắt
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hỏa
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Lập đòn dông
- Động thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/7/1940
Ngày Nhâm Tý: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/7/1940
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/7/1940
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 8/7/1940
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1940
Ngày 8/7/1940 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/7/1940 là ngày 4 tháng 6 năm Canh Thìn (ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 8/7/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/7/1940 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/7/1940 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/7/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/7/1940 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7 lúc 07:34).