Lịch Ngày 8/6/1940

Thứ bảy, ngày 8/6/1940

Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Canh Thìn (Rồng)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/6/1940

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/6/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 8/6/1940

Nên làm

  • Tế tự
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Đào mương
  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/6/1940

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/6/1940

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Canh Thìn
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 8/6/1940

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/1940

Ngày 8/6/1940 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/6/1940 là ngày 3 tháng 5 năm Canh Thìn (ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 8/6/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/6/1940 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/6/1940 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/6/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/6/1940 trực Kiến, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).