Lịch Ngày 7/4/1940
Chủ nhật, ngày 7/4/1940
Âm lịch: ngày 30 tháng 2 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/4/1940
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/4/1940 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 7/4/1940
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Xuất hành
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Tang lễ
- Khai quang
- Làm xà
- An táng
- Thăm người ốm
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/4/1940
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/4/1940
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 7/4/1940
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/4/1940
Ngày 7/4/1940 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/4/1940 là ngày 30 tháng 2 năm Canh Thìn (ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 7/4/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/4/1940 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/4/1940 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/4/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/4/1940 trực Kiến, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).