Lịch Ngày 27/3/1940
Thứ tư, ngày 27/3/1940
Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Canh Thìn (Rồng)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/3/1940
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/3/1940 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 27/3/1940
Nên làm
- Khai quang
- Tô tượng
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Chặt cây
- Tháo dỡ nhà
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Mở kho
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Xây kho
- Lợp nhà
- Giao dịch mua bán
- Giải trừ
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/3/1940
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/3/1940
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Canh Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 27/3/1940
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/3/1940
Ngày 27/3/1940 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/3/1940 là ngày 19 tháng 2 năm Canh Thìn (ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 27/3/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/3/1940 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/3/1940 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/3/1940 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/3/1940 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).