Lịch Ngày 13/12/1939

Thứ tư, ngày 13/12/1939

Âm lịch: ngày 3 tháng 11 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/12/1939

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/12/1939 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 8/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (23/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 13/12/1939

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Lắp máy móc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Giải trừ
  • Cầu thầy thuốc
  • Châm cứu
  • Chữa bệnh
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Lắp cửa
  • Đóng thuyền
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Khải toản
  • Tạ thổ
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • An giường
  • Xây cầu
  • Đào giếng

Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/12/1939

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/12/1939

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 13/12/1939

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/1939

Ngày 13/12/1939 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/12/1939 là ngày 3 tháng 11 năm Kỷ Mão (ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 13/12/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/12/1939 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/12/1939 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/12/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/12/1939 trực Thành, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (23/12).