Lịch Ngày 9/12/1939

Thứ bảy, ngày 9/12/1939

Âm lịch: ngày 29 tháng 10 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/12/1939

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/12/1939 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 8/12 lúc 07:17)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (23/12 lúc 01:05)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Mạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Đê (Hung tú - sao xấu):

Thuậncầu tàilàm việc thiện

Kỵhôn nhân

Nên làm và nên tránh ngày 9/12/1939

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Điêu khắc
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Lắp cửa
  • Xuất hỏa
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Đào giếng
  • Xây chuồng súc vật
  • An táng
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Làm bếp
  • Xây đền chùa
  • Đóng thuyền
  • Điều trị kinh lạc

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/12/1939

Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó
Lục hợp - Tam hợp
Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
Lục hình
Thìn (Rồng) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/12/1939

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 9/12/1939
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/12/1939

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 9/12/1939

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/12/1939

Ngày 9/12/1939 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/12/1939 là ngày 29 tháng 10 năm Kỷ Mão (ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 9/12/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/12/1939 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/12/1939 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/12/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/12/1939 trực Định, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (23/12 lúc 01:05).