Lịch Ngày 17/9/1939
Chủ nhật, ngày 17/9/1939
Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/9/1939
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/9/1939 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (24/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 17/9/1939
Nên làm
- Khai quang
- Cầu tự
- Điêu khắc
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Phóng thủy
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây kho
- Đóng thuyền
- Khai trương
- Đào ao hồ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Treo biển
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- An táng
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/9/1939
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/9/1939
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 17/9/1939
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/9/1939
Ngày 17/9/1939 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/9/1939 là ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Mão (ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 17/9/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/9/1939 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/9/1939 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/9/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/9/1939 trực Thành, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).