Lịch Ngày 5/8/1939

Thứ bảy, ngày 5/8/1939

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/8/1939

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/8/1939 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 24/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 5/8/1939

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cắt may áo
  • Dệt lưới
  • Lễ thành niên
  • Tắm gội

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Mua nhà đất
  • An táng
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Bất Tương, Yếu An, Thanh Long · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/8/1939

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/8/1939

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 5/8/1939

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/8/1939

Ngày 5/8/1939 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/8/1939 là ngày 20 tháng 6 năm Kỷ Mão (ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 5/8/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/8/1939 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/8/1939 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/8/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/8/1939 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).