Lịch Ngày 16/5/1939
Thứ ba, ngày 16/5/1939
Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/1939
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/5/1939 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (22/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 16/5/1939
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Khai quang
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Động thổ
- Đặt đá tảng
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Lắp cửa
- Làm bếp
- Phóng thủy
- Xây nhà vệ sinh
- Đào ao hồ
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Xây chuồng súc vật
- Phá thổ
- An táng
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hỏa
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Ân, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/1939
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/1939
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 16/5/1939
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/1939
Ngày 16/5/1939 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/5/1939 là ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mão (ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 16/5/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/5/1939 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/5/1939 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/5/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/5/1939 trực Thành, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).