Lịch Ngày 24/4/1939

Thứ hai, ngày 24/4/1939

Âm lịch: ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Mão (Mèo)

Ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/4/1939

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/4/1939 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 24/4/1939

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cắt may áo
  • May màn
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Lập bia
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Lắp cửa
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái

Thần tốt: Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/4/1939

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/4/1939

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Kỷ Mão
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 24/4/1939

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/4/1939

Ngày 24/4/1939 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/4/1939 là ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Mão (ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).

Ngày 24/4/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/4/1939 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/4/1939 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/4/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/4/1939 trực Bế, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).