Lịch Ngày 28/3/1939
Thứ ba, ngày 28/3/1939
Âm lịch: ngày 8 tháng 2 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/3/1939
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/3/1939 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 28/3/1939
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Săn bắt
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Di dời
- Làm bếp
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Kỵ, Bát Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/3/1939
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/3/1939
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 28/3/1939
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/1939
Ngày 28/3/1939 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/3/1939 là ngày 8 tháng 2 năm Kỷ Mão (ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 28/3/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/3/1939 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/3/1939 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/3/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/3/1939 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).