Lịch Ngày 11/3/1939
Thứ bảy, ngày 11/3/1939
Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Kỷ Mão (Mèo)
Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/3/1939
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/3/1939 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 11/3/1939
Nên làm
- Cưới hỏi
- Chế tạo xe cộ
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nạp súc vật
- Cắt tóc
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/3/1939
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/3/1939
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Kỷ Mão
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/3/1939
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/1939
Ngày 11/3/1939 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/3/1939 là ngày 21 tháng 1 năm Kỷ Mão (ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão, tuổi Mèo).
Ngày 11/3/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/3/1939 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/3/1939 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/3/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/3/1939 trực Định, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).