Lịch Ngày 28/3/1938

Thứ hai, ngày 28/3/1938

Âm lịch: ngày 27 tháng 2 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/3/1938

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/3/1938 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3 lúc 13:43)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4 lúc 17:48)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí

Nên làm và nên tránh ngày 28/3/1938

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Tháo dỡ nhà
  • An giường
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Di chuyển linh cữu
  • Sửa phần mộ
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Trồng trọt
  • Giải trừ
  • Lễ thành niên
  • Cắt may áo
  • Di dời
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Phóng thủy
  • Khải toản
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Nhận chức

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/3/1938

Ngày Kỷ Mùi: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/3/1938

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 28/3/1938
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/3/1938

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 28/3/1938

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/1938

Ngày 28/3/1938 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/3/1938 là ngày 27 tháng 2 năm Mậu Dần (ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 28/3/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/3/1938 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/3/1938 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/3/1938 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/3/1938 trực Định, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 17:48).