Lịch Ngày 18/9/1930

Thứ năm, ngày 18/9/1930

Âm lịch: ngày 26 tháng 7 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/9/1930

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/9/1930 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (24/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 18/9/1930

Nên làm

  • Mọi việc không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập liệm
  • An táng
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán

Thần tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/9/1930

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/9/1930

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/9/1930

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/1930

Ngày 18/9/1930 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/9/1930 là ngày 26 tháng 7 năm Canh Ngọ (ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 18/9/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/9/1930 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/9/1930 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/9/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/9/1930 trực Khai, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).