Lịch Ngày 17/9/1930
Thứ tư, ngày 17/9/1930
Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Canh Ngọ (Ngựa)
Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/9/1930
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/9/1930 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (24/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 17/9/1930
Nên làm
- Tế tự
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nhận rể
- Gặp gỡ thân hữu
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Săn bắt
- Nạp nô tỳ
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Ngọc Vũ, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/9/1930
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/9/1930
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Canh Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 17/9/1930
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/9/1930
Ngày 17/9/1930 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/9/1930 là ngày 25 tháng 7 năm Canh Ngọ (ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 17/9/1930 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/9/1930 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/9/1930 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/9/1930 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/9/1930 trực Thu, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).