Lịch Ngày 18/12/1929
Thứ tư, ngày 18/12/1929
Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Kỷ Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1929
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/12/1929 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12 lúc 20:56)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12 lúc 14:52)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi
Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1929
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- An giường
- Nạp tài
- Đi săn
- Săn bắt
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Phá thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/12/1929
Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1929
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1929
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Kỷ Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 18/12/1929
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1929
Ngày 18/12/1929 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/12/1929 là ngày 18 tháng 11 năm Kỷ Tỵ (ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 18/12/1929 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/12/1929 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/12/1929 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/12/1929 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/12/1929 trực Thu, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 14:52).