Lịch Âm 1929 - Lịch Vạn Niên 1929
Năm 1929 là năm Kỷ Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc (hành Mộc).
Tết: 10/2/1929 12 tháng âm lịch 354 ngày
Tết Nguyên Đán 1929 (năm Kỷ Tỵ)
- Mùng 1 Tết 1929
- Chủ nhật, 10/2/1929 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Rắn (năm Kỷ Tỵ)
- Nạp âm năm Kỷ Tỵ
- Đại Lâm Mộc - hành Mộc
- Năm âm lịch Kỷ Tỵ
- Từ 10/2/1929 đến 29/1/1930 dương lịch (354 ngày)
Hướng xuất hành đầu năm 1929
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Tỵ chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (10/2/1929):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1929
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1929:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1929
Các tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ (1929)
Năm âm lịch Kỷ Tỵ bắt đầu từ Tết 10/2/1929 và kết thúc ngày 29/1/1930 dương lịch (không có tháng nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1929
Lịch 12 tháng năm 1929
Câu hỏi thường gặp về năm 1929
Tết 1929 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1929 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ) rơi vào Chủ nhật ngày 10/2/1929 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Tỵ kéo dài đến 29/1/1930.
Năm 1929 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1929 là năm Kỷ Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1929.
Năm 1929 có tháng nhuận không?
Không, năm Kỷ Tỵ không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.
Năm 1929 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1929 xem ở bảng trên.