Lịch Ngày 9/2/1929

Thứ bảy, ngày 9/2/1929

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Mậu Thìn

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/1929

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/2/1929 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 9/2/1929

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Đào ao hồ
  • Lấp lỗ
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Trồng trọt
  • Chữa bệnh
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/1929

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/1929

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 9/2/1929

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1929

Ngày 9/2/1929 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/2/1929 là ngày 30 tháng 12 năm Mậu Thìn (ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 9/2/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/2/1929 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/2/1929 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/2/1929 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/2/1929 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).