Lịch Ngày 15/3/1925

Chủ nhật, ngày 15/3/1925

Âm lịch: ngày 21 tháng 2 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/3/1925

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/3/1925 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 15/3/1925

Nên làm

  • Nạp thái
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • An giường
  • Lắp máy móc
  • An táng
  • Di chuyển linh cữu
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Làm bếp

Thần tốt: Lục Hợp, Kim Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/3/1925

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/3/1925

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 15/3/1925

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/1925

Ngày 15/3/1925 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/3/1925 là ngày 21 tháng 2 năm Ất Sửu (ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 15/3/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/3/1925 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/3/1925 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/3/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/3/1925 trực Nguy, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).