Lịch Ngày 10/3/1925

Thứ ba, ngày 10/3/1925

Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Ất Sửu (Trâu)

Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/3/1925

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/3/1925 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 10/3/1925

Nên làm

  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Khai quang
  • An giường
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Tu tạo
  • Khởi móng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tang lễ
  • Nhận chức
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tạ thổ
  • Kiện tụng

Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/3/1925

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/3/1925

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Ất Sửu
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Hải Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 10/3/1925

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/3/1925

Ngày 10/3/1925 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/3/1925 là ngày 16 tháng 2 năm Ất Sửu (ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 10/3/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/3/1925 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/3/1925 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/3/1925 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/3/1925 trực Mãn, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).