Lịch Ngày 21/12/1923
Thứ sáu, ngày 21/12/1923
Âm lịch: ngày 14 tháng 11 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/12/1923
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/12/1923 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 8/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (23/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 21/12/1923
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- An giường
- Lắp cửa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Xây cầu
- Đóng thuyền
- An táng
- Phá thổ
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Xây đền chùa
- Mua nhà đất
- Đào giếng
Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/12/1923
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/12/1923
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 21/12/1923
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/12/1923
Ngày 21/12/1923 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/12/1923 là ngày 14 tháng 11 năm Quý Hợi (ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 21/12/1923 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/12/1923 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/12/1923 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/12/1923 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/12/1923 trực Định, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (23/12).