Lịch Ngày 17/12/1923
Thứ hai, ngày 17/12/1923
Âm lịch: ngày 10 tháng 11 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/12/1923
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/12/1923 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 8/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (23/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 17/12/1923
Nên làm
- Giao dịch mua bán
- Nạp nô tỳ
- Tế tự
- Tắm gội
- Săn bắt
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- An táng
- Tạ thổ
- Khải toản
- Sửa phần mộ
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Thiên Xá, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/12/1923
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/12/1923
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 17/12/1923
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/12/1923
Ngày 17/12/1923 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/12/1923 là ngày 10 tháng 11 năm Quý Hợi (ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 17/12/1923 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/12/1923 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/12/1923 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/12/1923 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/12/1923 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (23/12).