Lịch Ngày 7/1/1920
Thứ tư, ngày 7/1/1920
Âm lịch: ngày 17 tháng 11 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/1/1920
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/1/1920 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1 lúc 21:40)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1 lúc 15:04)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncưới xinbáo hỷ
Kỵsửa chữatu tạo nhà cửa
Nên làm và nên tránh ngày 7/1/1920
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cầu phúc
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- An giường
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- Treo biển
- Cầu tự
- Xuất hành
- May màn
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Mở kho
- Cưới hỏi
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thiên Xá - ngày trời xá tội, cát thần mạnh nhất, giải được đại hung, thuận mọi việc
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
- Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
- Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/1/1920
Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/1/1920
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/1/1920
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 7/1/1920
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/1920
Ngày 7/1/1920 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/1/1920 là ngày 17 tháng 11 năm Kỷ Mùi (ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 7/1/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/1/1920 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/1/1920 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/1/1920 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/1/1920 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1 lúc 15:04).