Lịch Ngày 17/10/1919

Thứ sáu, ngày 17/10/1919

Âm lịch: ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/10/1919

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/10/1919 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 17/10/1919

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tứ Tướng, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/10/1919

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/10/1919

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 17/10/1919

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/10/1919

Ngày 17/10/1919 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/10/1919 là ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Mùi (ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 17/10/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/10/1919 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/10/1919 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/10/1919 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/10/1919 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).