Lịch Ngày 12/5/1919

Thứ hai, ngày 12/5/1919

Âm lịch: ngày 13 tháng 4 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/5/1919

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/5/1919 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5 lúc 21:22)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (22/5 lúc 10:39)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnkhởi côngcưới hỏisinh conkinh doanh buôn bán (sao đại cát)

Kỵđi thuyền

Nên làm và nên tránh ngày 12/5/1919

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/5/1919

Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/5/1919

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/5/1919
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/5/1919

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 12/5/1919

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/5/1919

Ngày 12/5/1919 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/5/1919 là ngày 13 tháng 4 năm Kỷ Mùi (ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 12/5/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/5/1919 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/5/1919 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/5/1919 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/5/1919 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5 lúc 10:39).