Lịch Ngày 2/3/1919

Chủ nhật, ngày 2/3/1919

Âm lịch: ngày 1 tháng 2 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/3/1919

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/3/1919 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 2/3/1919

Nên làm

  • Tế tự
  • May màn
  • Cắt may áo
  • Điều trị kinh lạc
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • An giường
  • Làm bếp
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Kiện tụng
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Địa Nang, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/3/1919

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/3/1919

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 2/3/1919

Ngày lễ, sự kiện ngày 2/3/1919

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/3/1919

Ngày 2/3/1919 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/3/1919 là ngày 1 tháng 2 năm Kỷ Mùi (ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 2/3/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/3/1919 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/3/1919 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/3/1919 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/3/1919 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).