Lịch Ngày 23/1/1919

Thứ năm, ngày 23/1/1919

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/1/1919

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/1/1919 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (5/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 23/1/1919

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Cắt may áo
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Lắp máy móc
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Lắp cối xay
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Nhập liệm
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/1/1919

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/1/1919

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 23/1/1919

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/1919

Ngày 23/1/1919 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/1/1919 là ngày 22 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 23/1/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/1/1919 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/1/1919 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/1/1919 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/1/1919 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (5/2).