Lịch Ngày 3/8/1918

Thứ bảy, ngày 3/8/1918

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/8/1918

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/8/1918 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7 lúc 23:51)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8 lúc 16:07)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Thuậnmọi việc

Nên làm và nên tránh ngày 3/8/1918

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 3/8/1918

Ngày Nhâm Ngọ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/8/1918

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 3/8/1918
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/8/1918

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 3/8/1918

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/8/1918

Ngày 3/8/1918 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/8/1918 là ngày 27 tháng 6 năm Mậu Ngọ (ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 3/8/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 3/8/1918 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 3/8/1918 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/8/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/8/1918 trực Bế, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 16:07).