Lịch Ngày 27/2/1918

Thứ tư, ngày 27/2/1918

Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/2/1918

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/2/1918 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 27/2/1918

Nên làm

  • Làm bếp
  • Giải trừ
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Tang lễ
  • Nạp súc vật
  • An táng
  • Lắp cửa
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Chăn nuôi

Thần tốt: Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/2/1918

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/2/1918

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 27/2/1918

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1918

Ngày 27/2/1918 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/2/1918 là ngày 17 tháng 1 năm Mậu Ngọ (ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 27/2/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 27/2/1918 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 27/2/1918 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/2/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/2/1918 trực Bình, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).