Lịch Ngày 7/10/1915
Thứ năm, ngày 7/10/1915
Âm lịch: ngày 29 tháng 8 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/10/1915
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/10/1915 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 24/9 lúc 10:23)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (9/10 lúc 16:20)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.
Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh
Nên làm và nên tránh ngày 7/10/1915
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập liệm
- An táng
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/10/1915
Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/10/1915
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/10/1915
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 7/10/1915
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/1915
Ngày 7/10/1915 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/10/1915 là ngày 29 tháng 8 năm Ất Mão (ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 7/10/1915 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/10/1915 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/10/1915 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/10/1915 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/10/1915 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10 lúc 16:20).