Lịch Ngày 10/10/1913

Thứ sáu, ngày 10/10/1913

Âm lịch: ngày 11 tháng 9 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/10/1913

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/10/1913 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 10/10/1913

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • An giường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Mở mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Sửa phần mộ
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Tạ thổ
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/10/1913

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/10/1913

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 10/10/1913

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1913

Ngày 10/10/1913 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/10/1913 là ngày 11 tháng 9 năm Quý Sửu (ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 10/10/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/10/1913 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/10/1913 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/10/1913 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/10/1913 trực Mãn, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).