Lịch Ngày 4/8/1913

Thứ hai, ngày 4/8/1913

Âm lịch: ngày 3 tháng 7 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/8/1913

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/8/1913 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7 lúc 19:03)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8 lúc 11:15)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.

Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở

Nên làm và nên tránh ngày 4/8/1913

Nên làm

  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Cưới hỏi
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Phóng thủy
  • Đào giếng
  • Chăn nuôi
  • Nạp súc vật
  • Đào mương
  • Lắp cối xay

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Nhập học
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Địa Nang - thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, chôn cất
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/8/1913

Ngày Đinh Tỵ: Can chi đồng hành (Hỏa - Hỏa) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/8/1913

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 4/8/1913
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/8/1913

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/8/1913

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/8/1913

Ngày 4/8/1913 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/8/1913 là ngày 3 tháng 7 năm Quý Sửu (ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 4/8/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/8/1913 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/8/1913 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/8/1913 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/8/1913 trực Khai, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 11:15).