Lịch Ngày 6/7/1913

Chủ nhật, ngày 6/7/1913

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/7/1913

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/7/1913 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (8/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 6/7/1913

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tứ Tướng, Kim Đường, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/7/1913

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/7/1913

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/7/1913

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/1913

Ngày 6/7/1913 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/7/1913 là ngày 3 tháng 6 năm Quý Sửu (ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 6/7/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/7/1913 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/7/1913 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/7/1913 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/7/1913 trực Phá, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (8/7).