Lịch Ngày 1/5/1913
Thứ năm, ngày 1/5/1913
Âm lịch: ngày 25 tháng 3 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/5/1913
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/5/1913 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 21/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 1/5/1913
Nên làm
- Cầu tự
- Xuất hành
- Giải trừ
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- An giường
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
- Tạ thổ
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Đại Sát, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/5/1913
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/5/1913
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 1/5/1913
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/5/1913
- Quốc tế Lao động
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1913
Ngày 1/5/1913 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/5/1913 là ngày 25 tháng 3 năm Quý Sửu (ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 1/5/1913 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/5/1913 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/5/1913 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/5/1913 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/5/1913 trực Mãn, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).