Lịch Ngày 25/3/1913

Thứ ba, ngày 25/3/1913

Âm lịch: ngày 18 tháng 2 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/1913

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/3/1913 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3 lúc 12:17)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4 lúc 16:35)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.

Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn

Nên làm và nên tránh ngày 25/3/1913

Nên làm

  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Khai quang
  • Châm cứu
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cắt tóc
  • An giường
  • Xây kho
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Trồng trọt

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành

Thần xấu phải tránh

  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/3/1913

Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/1913

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 25/3/1913
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/1913

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 25/3/1913

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1913

Ngày 25/3/1913 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/3/1913 là ngày 18 tháng 2 năm Quý Sửu (ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 25/3/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/3/1913 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/3/1913 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/3/1913 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/3/1913 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 16:35).