Lịch Ngày 21/2/1913
Thứ sáu, ngày 21/2/1913
Âm lịch: ngày 16 tháng 1 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/1913
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/2/1913 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 12:44)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3 lúc 11:08)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.
Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng
Nên làm và nên tránh ngày 21/2/1913
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- An hương
- Xuất hỏa
- Tu tạo
- Xuất hành
- Khai trương
- Di dời
- Nhập trạch
- Động thổ
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Làm bếp
- Đóng thuyền
- Gặp gỡ thân hữu
Thần tốt chiếu mệnh
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 21/2/1913
Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/1913
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/1913
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 21/2/1913
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/1913
Ngày 21/2/1913 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/2/1913 là ngày 16 tháng 1 năm Quý Sửu (ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 21/2/1913 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/2/1913 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/2/1913 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/2/1913 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/2/1913 trực Nguy, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3 lúc 11:08).