Lịch Ngày 21/11/1912

Thứ năm, ngày 21/11/1912

Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/11/1912

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/11/1912 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 8/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 21/11/1912

Nên làm

  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Cắt tóc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Chăn nuôi
  • Đào ao hồ
  • Xây chuồng súc vật
  • Đi săn
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Tạ thổ
  • An táng
  • Lập đòn dông
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Động thổ

Thần tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Hành Ngận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/11/1912

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/11/1912

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 21/11/1912

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/1912

Ngày 21/11/1912 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/11/1912 là ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Tý (ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 21/11/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/11/1912 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/11/1912 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/11/1912 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/11/1912 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).