Lịch Ngày 2/12/1911

Thứ bảy, ngày 2/12/1911

Âm lịch: ngày 12 tháng 10 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/12/1911

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/12/1911 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 23/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (8/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 2/12/1911

Nên làm

  • Tế tự
  • Quét dọn nhà
  • Phá thổ
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Lập bia
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ

Thần tốt: Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/12/1911

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/12/1911

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 2/12/1911

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/12/1911

Ngày 2/12/1911 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/12/1911 là ngày 12 tháng 10 năm Tân Hợi (ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 2/12/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/12/1911 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/12/1911 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/12/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/12/1911 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).