Lịch Ngày 20/8/1911

Chủ nhật, ngày 20/8/1911

Âm lịch: ngày 26 tháng 6 nhuận năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/8/1911

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/8/1911 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 20/8/1911

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Điều trị kinh lạc

Nên tránh (kỵ)

  • Chặt cây
  • Tạ thổ
  • Tang lễ
  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Cầu phúc

Thần tốt: Bất Tương, Yếu An, Thanh Long · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/8/1911

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/8/1911

Can chi của ngày
Nhâm Tuất
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tuất thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 20/8/1911

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/1911

Ngày 20/8/1911 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/8/1911 là ngày 26 tháng 6 nhuận năm Tân Hợi (ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 20/8/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/8/1911 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/8/1911 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/8/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/8/1911 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).