Lịch Ngày 10/8/1911

Thứ năm, ngày 10/8/1911

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 nhuận năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/8/1911

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/8/1911 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 10/8/1911

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ nhà
  • Nạp nô tỳ
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Di dời

Thần tốt: Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/1911

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/8/1911

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 10/8/1911

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1911

Ngày 10/8/1911 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/8/1911 là ngày 16 tháng 6 nhuận năm Tân Hợi (ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 10/8/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/8/1911 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/8/1911 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/8/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/8/1911 trực Định, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).