Lịch Ngày 2/8/1911
Thứ tư, ngày 2/8/1911
Âm lịch: ngày 8 tháng 6 nhuận năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/8/1911
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/8/1911 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 24/7 lúc 07:28)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8 lúc 23:44)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncưới xinbáo hỷ
Kỵsửa chữatu tạo nhà cửa
Nên làm và nên tránh ngày 2/8/1911
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Di dời
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Tô tượng
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Gặp gỡ thân hữu
- Giải trừ
- Nhập học
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Tháo dỡ nhà
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Phá thổ
- Khai trương
- Mở kho
- Xuất hàng
- Khải toản
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
- Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 2/8/1911
Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/8/1911
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/8/1911
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 2/8/1911
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/8/1911
Ngày 2/8/1911 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/8/1911 là ngày 8 tháng 6 nhuận năm Tân Hợi (ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 2/8/1911 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 2/8/1911 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 2/8/1911 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/8/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/8/1911 trực Thu, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 23:44).