Lịch Ngày 25/5/1911
Thứ năm, ngày 25/5/1911
Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/5/1911
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/5/1911 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 22/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (7/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 25/5/1911
Nên làm
- Khai quang
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- An giường
- Làm bếp
- Nạp nô tỳ
- Xây kho
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Trồng trọt
- Tu tạo
- Động thổ
- Xuất hành
- Chặt cây
- Làm xà
- An táng
- Tạ thổ
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Hành Ngận
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/5/1911
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/5/1911
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/5/1911
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/1911
Ngày 25/5/1911 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/5/1911 là ngày 27 tháng 4 năm Tân Hợi (ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 25/5/1911 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/5/1911 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/5/1911 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/5/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/5/1911 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (7/6).