Lịch Ngày 1/4/1911

Thứ bảy, ngày 1/4/1911

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/4/1911

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/4/1911 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 22/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (6/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 1/4/1911

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • Xuất hỏa
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Lập đòn dông
  • Lập bia
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • May màn
  • An táng

Thần tốt: Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/4/1911

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/4/1911

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 1/4/1911

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/1911

Ngày 1/4/1911 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/4/1911 là ngày 3 tháng 3 năm Tân Hợi (ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 1/4/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 1/4/1911 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 1/4/1911 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/4/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/4/1911 trực Khai, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (6/4).