Lịch Ngày 11/2/1911

Thứ bảy, ngày 11/2/1911

Âm lịch: ngày 13 tháng 1 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/2/1911

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/2/1911 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 5/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (20/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 11/2/1911

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Tế tự
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Chặt cây
  • An táng
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Nạp súc vật

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/2/1911

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/2/1911

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 11/2/1911

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/1911

Ngày 11/2/1911 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/2/1911 là ngày 13 tháng 1 năm Tân Hợi (ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 11/2/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/2/1911 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/2/1911 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/2/1911 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/2/1911 trực Khai, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (20/2).