Lịch Ngày 20/12/1910
Thứ ba, ngày 20/12/1910
Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/12/1910
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/12/1910 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 8/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (23/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 20/12/1910
Nên làm
- An giường
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Lễ thành niên
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Động thổ
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
- Dệt lưới
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
- Trồng trọt
- Làm bếp
- Chữa bệnh
Thần tốt: Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/12/1910
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/12/1910
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 20/12/1910
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/12/1910
Ngày 20/12/1910 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/12/1910 là ngày 19 tháng 11 năm Canh Tuất (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 20/12/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/12/1910 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/12/1910 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/12/1910 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/12/1910 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (23/12).